giai kỳ

Học thuật
Thân thiện
giai kỳ

Hai gia đình tổ chức giai kỳ cho đôi trẻ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày tốt: "giai kỳ" một ngày được xem tốt lành, thuận lợi theo quan niệm truyền thống, thường được chọn để tiến hành các việc trọng đại.
    • Ngày cưới (): Trong ngữ nghĩa , "giai kỳ" còn được dùng để chỉ riêng ngày tổ chức hôn lễ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông bà ta thường xem lịch để chọn giai kỳ cho việc động thổ xây nhà. (Ông bà ta thường xem lịch để chọn ngày tốt cho việc động thổ xây nhà.)
    • Theo sổ gia đình ghi lại, giai kỳ của cụ cố tôi vào mùa thu năm ấy. (Theo sổ gia đình ghi lại, ngày cưới của cụ cố tôi vào mùa thu năm ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chọn được giai kỳ": tìm được, quyết định được một ngày tốt.
    • Sau nhiều ngày bàn bạc, hai gia đình cuối cùng cũng chọn được giai kỳ cho đám hỏi. (Sau nhiều ngày bàn bạc, hai gia đình cuối cùng cũng chọn được ngày tốt cho lễ ăn hỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lương thần (danh từ): ngày lành, giờ tốt (cùng chỉ ngày tốt theo phong tục).
  • Cát nhật (danh từ): ngày tốt, ngày lành (từ Hán Việt, cùng nghĩa).
  • Hôn kỳ (danh từ): ngày cưới, ngày tổ chức hôn lễ (nghĩa tương đương với nghĩa của "giai kỳ").
Từ đồng nghĩa
  • Ngày lành: ngày tốt.
  • Ngày cát tường: ngày tốt lành, mang lại may mắn.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "giai kỳ" ngày nay ít được dùng trong văn nói hàng ngày. Nghĩa "ngày cưới" được coi cách dùng . Trong các văn bản, ngữ cảnh trang trọng hoặc mang tính văn chương, nghi lễ truyền thống, người ta có thể dùng từ này để chỉ "ngày tốt".
giai kỳ

Hai gia đình tổ chức giai kỳ cho đôi trẻ.

  1. d. Ngày tốt. Ngr. Ngày cưới ().